ẩn náu

verb
  1. To lurk
    • kẻ giết người ẩn náu trong khu rừng rậm rạp
      the murder was lurking in the dense forest
    • tư tưởng xấu ẩn náu trong người
      evil thinking lurks in one
ẩn náu
Toán cướp ẩn náu trong rừng.